Dịch

gender dysphoria

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự bất hạnh sâu sắc và dai dẳng do có những đặc điểm (bộ phận cơ thể, quần áo, v.v.) hoặc bị coi là một giới tính khác với bản dạng giới của mình, đặc biệt là những người chuyển giớidanh từA profound and persistent unhappiness caused by having characteristics (body parts, clothing, etc) of, or being perceived as, a gender different from one's gender identity, experienced especially by transgender people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gender dysphoriaDạng gốc (base form)
  2. gender dysphoriasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rapid-onset gender dysphoriadanh từTập hợp con gây tranh cãi và không được hỗ trợ về mặt khoa học của chứng phiền muộn giới được cho là do ảnh hưởng xã hội gây ra

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI