Dịch

effing

C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Chết tiệttính từkhông so sánh (not comparable)Minced oath of fucking.
  2. Vô cùng, cực kỳtrạng từkhông so sánh (not comparable)Minced oath of fucking.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

effing and blindingdanh từChửi thề, chửi bới

Ví dụ

  • car's !Chiếc xe chết tiệt này lại hỏng rồi!
  • “ , , .”“Tuy nhiên, tôi phải nói rằng, cảm giác đó tuyệt vời khủng khiếp.”
  • ", ."“Chà, thật là ngu ngốc hết sức.”

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

eff“fuck”-ing

AI