effing
C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Chết tiệttính từkhông so sánh (not comparable)Minced oath of fucking.
- Vô cùng, cực kỳtrạng từkhông so sánh (not comparable)Minced oath of fucking.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| effing and blindingdanh từ | danh từ | Chửi thề, chửi bới |
Ví dụ
- car's !Chiếc xe chết tiệt này lại hỏng rồi!
- “ , , .”“Tuy nhiên, tôi phải nói rằng, cảm giác đó tuyệt vời khủng khiếp.”
- ", ."“Chà, thật là ngu ngốc hết sức.”
Xuất hiện ở từ khác
- fuckingđồng nghĩacách nói trại nhẹ nhàng hơn
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)