rayos
A2thán từ (interjection)
/ˈraʒos/
Nghĩa chính
- Chết tiệtthán từdang it, goddammit, heck
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| qué rayos | Cái quái gì vậy | |
| rayos x | Tia X | |
| rayos y centellasthán từ | thán từ | Trời ơi!, chết tiệt! |
| tubo de rayos catódicos | Ống tia âm cực |
Xuất hiện ở từ khác
- botherTiếng Anhtương đương