Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
effing and blinding
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chửi thề, chửi bới
danh từ
không đếm được
(uncountable)
swearing, cursing.
Ví dụ
Much
effing
and
blinding
could
be
heard
from
the
fans
when
they
discovered
that
their
team
had
lost
.
AI
1
Chửi thề
1
Chửi thề
1
Chửi thề