Dịch

drilling

B1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈdɹɪlɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc khoan, sự khoan lỗdanh từMaking holes in objects.
  2. Sự tập luyện, sự huấn luyệndanh từPerforming drills (exercises).
  3. Súng ba nòngdanh từA long firearm with three barrels (typically a mix of shotgun and rifle barrels).
  4. Khoan, tập luyện, rèn luyệnđộng từpresent participle and gerund of drill

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drillingDạng gốc (base form)
  2. drillingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

drilling equipmentThiết bị khoan
drilling rigdanh từGiàn khoan
offshore drillingKhoan ngoài khơi
oil drillingViệc khoan dầu
well drillingdanh từGiếng khoan
rope drillingdanh từKỹ thuật khoan lỗ bằng dụng cụ gắn vào dây và nâng lên hạ xuống luân phiên
self-drillingtính từTự khai thác bằng mũi khoan
drilling fluiddanh từChất lỏng được sử dụng để hỗ trợ việc khoan các lỗ khoan, nhằm cung cấp áp suất thủy tĩnh, giữ cho mũi khoan mát và sạch, đồng thời để treo các mảnh khoan

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vải kaki
  1. Vải kaki, vải chéo dàyA heavy, twilled fabric of linen or cotton; drill.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Việc khoan
Sự tập luyện

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

drill-ing

danh từ
  1. mượn từ tiếng ĐứcDrilling“gun with three barrels; triplet”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng tôi đang khoan mái nhà.
  • .Tiếng khoan đã ngừng.
  • .Tôi đang khoan cánh cửa.

AI