Dịch

dozy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khá buồn ngủ hoặc mệt mỏitính từQuite sleepy or tired.
  2. Trí tuệ chậm chạptính từIntellectually slow.
  3. Mục nát, thối rữa, xốptính từDecaying, rotten, spongy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dozyDạng gốc (base form)
  2. dozierSo sánh hơn (comparative)
  3. doziestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Dozy Dondanh từ riêngDonald Trump chế nhạo sự buồn ngủ của ông trong thời gian làm tổng thống

Nguồn gốc (etymology)

AI