dozy
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Khá buồn ngủ hoặc mệt mỏitính từQuite sleepy or tired.
- Trí tuệ chậm chạptính từIntellectually slow.
- Mục nát, thối rữa, xốptính từDecaying, rotten, spongy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dozy Dondanh từ riêng | danh từ riêng | Donald Trump chế nhạo sự buồn ngủ của ông trong thời gian làm tổng thống |
Họ từ (word family)
cùng gốc dozyVí dụ
- .