Dịch

donations là số nhiều của donation

donation

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vật hiến tặngdanh từA voluntary gift or contribution for a specific cause.
  2. Sự quyên góp, sự hiến tặngdanh từThe act of giving or bestowing; a grant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. donationDạng gốc (base form)
  2. donationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • donation to sb/sthsự quyên góp cho ai/cái gìto make a donation to charityquyên góp cho từ thiện
  • donation (of…)sự quyên góp (của…)a donation of £200/a £200 donationmón quyên góp 200 bảng/ món quyên góp 200 bảng

Cụm từ (phrase)

blood donationdanh từHiến máu
charitable donationQuyên góp từ thiện
generous donationKhoản đóng góp lớn
make a donationQuyên góp
organ donationdanh từHiến tạng
receive a donationNhận khoản quyên góp
e-donationdanh từKhoản quyên góp từ thiện (quà tặng bằng tiền) được thực hiện bằng công nghệ máy tính
egg donationdanh từQuá trình người phụ nữ cung cấp một hoặc nhiều trứng (trứng, noãn bào) cho mục đích hỗ trợ sinh sản hoặc nghiên cứu y sinh

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidonacion
  2. từ tiếng Pháp trung đạidonation
  3. từ tiếng Latinhdōnātiō“a present”

Ví dụ

  • .Họ đang quyên góp cho người cao tuổi nhân dịp Giáng sinh.
  • .Sau khi hiến tặng, quyền sở hữu vật được trao hoàn toàn thay đổi và chuyển giao.
  • ?Bạn đã quyên góp chưa?

AI