Dịch

dirk

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/dɜːk/US/dɝk/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dao găm Scotlanddanh từA long Scottish dagger with a straight blade.
  2. Dao găm nghi lễdanh từA ceremonial dagger worn by naval or air force officers in some nations' militaries; formerly, a fighting dagger used by sailors as a boarding weapon.
  3. Đâm bằng dao gămđộng từTo stab with a dirk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dirkNguyên thể (infinitive)
  2. dirksSố nhiều (plural)
  3. dirkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dirkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

dirk knifedanh từCon dao bấm có lưỡi lớn giống như một con dao găm

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Dương vật
  1. A penis.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dương vật

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotsdirk
  2. mượn từ tiếng Hạ ĐứcDulk
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dalk

Ví dụ

  • , , Dhu […]Kiếm Claymore được đeo ở bên trái, dao găm ở bên phải, còn dao Skean Dhu giấu trong tất […]
  • , , , , , .Chỉ nửa phút sau, hắn đã tới lỗ thoát nước mạn trái và nhặt được trong cuộn dây thừng một con dao dài, hay đúng hơn là một con dao găm ngắn, nhuốm máu đến tận chuôi.
  • — .” ¶ “ !” , , “ ?”Roland Graeme đã đâm Adam Woodstock — chỉ thế thôi." ¶ "Trời ơi!" Phu nhân tái mặt như tro tàn, nói: "Người ta bị giết rồi sao?

AI