Nghĩa chính
- Có hướngtính từHaving the properties of a directed graph.
- Thẳngtính từIn a manner emphasizing one's point of view.
- Có hướng, định hướngtính từHaving the properties of a directed set.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của directđộng từsimple past and past participle of direct
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- directedDạng gốc (base form)
- more directedSo sánh hơn (comparative)
- most directedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| directed graphdanh từ | danh từ | Đồ thị có hướng |
| self-directed learning | Học tập tự định hướng | |
| ill-directedtính từ | tính từ | Lạc hướng |
| directed setdanh từ | danh từ | Tập được định hướng |
| directed edgedanh từ | danh từ | Cạnh của đồ thị có hướng |
| goal-directedtính từ | tính từ | Tập trung vào việc đạt được một mục tiêu cụ thể hoặc phục vụ một mục đích cụ thể |
| self-directedtính từ | tính từ | Được chỉ đạo, độc lập bởi chính mình mà không có sự kiểm soát hoặc ràng buộc từ bên ngoài; hướng dẫn cho chính mình |
| directed pathdanh từ | danh từ | Trong đồ thị có hướng, một đường dẫn trong đó các cạnh đều hướng theo cùng một hướng |
Ví dụ
- ?Ai đã đạo diễn bộ phim đó?
- .Tom đã đạo diễn buổi biểu diễn.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc directedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- ledđồng nghĩađược chỉ đạo, định hướng