Dịch

directed

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
US/dɚˈɛktəd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có hướngtính từHaving the properties of a directed graph.
  2. Thẳngtính từIn a manner emphasizing one's point of view.
  3. Có hướng, định hướngtính từHaving the properties of a directed set.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của directđộng từsimple past and past participle of direct

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. directedDạng gốc (base form)
  2. more directedSo sánh hơn (comparative)
  3. most directedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

directed graphdanh từĐồ thị có hướng
self-directed learningHọc tập tự định hướng
ill-directedtính từLạc hướng
directed setdanh từTập được định hướng
directed edgedanh từCạnh của đồ thị có hướng
goal-directedtính từTập trung vào việc đạt được một mục tiêu cụ thể hoặc phục vụ một mục đích cụ thể
self-directedtính từĐược chỉ đạo, độc lập bởi chính mình mà không có sự kiểm soát hoặc ràng buộc từ bên ngoài; hướng dẫn cho chính mình
directed pathdanh từTrong đồ thị có hướng, một đường dẫn trong đó các cạnh đều hướng theo cùng một hướng

Ví dụ

  • ?Ai đã đạo diễn bộ phim đó?
  • .Tom đã đạo diễn buổi biểu diễn.

AI