Dịch

antidirected

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sao cho ánh xạ chuẩn có tính nội xạtính từkhông so sánh (not comparable)Such that the canonical mapping is injective.
  2. Có các cung xen kẽ giữa các cung tiến và lùitính từkhông so sánh (not comparable)Having arcs that alternate between forward and backward arcs.

Nguồn gốc (etymology)

AI