Dịch

dirigido

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
/diɾiˈxido/

Nghĩa chính

  1. Hướng tới, dành cho, định hướngtính từdirected
  2. Phân từ quá khứ của dirigirđộng từpast participle of dirigir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dirigidoDạng gốc (base form)
  2. dirigidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. dirigidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. dirigidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar dirigido aHướng tới
ir dirigido aNhắm tới
vuelo dirigidoChuyến bay có dẫn đường

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã từng điều hành một công ty bao giờ chưa?
  • .Đây là cuốn sách dành cho những người mới học.
  • .Đây là mẫu xe hơi hướng tới giới trẻ.

AI