Dịch

diphthong

danh từ (noun)
UK/ˈdɪpˌθɒŋ(ɡ)/US/ˈdɪpˌθɔŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nguyên âm đôi, nhị trùng âmdanh từA complex vowel sound that begins with the sound of one vowel and ends with the sound of another vowel, in the same syllable.
  2. Âm âm được nhận ra là nguyên âm hai mục tiêu trong một số nhưng không nhất thiết là tất cả các phương ngữdanh từA diaphoneme realized as a two-target vowel in some but not necessarily all dialects.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diphthongDạng gốc (base form)
  2. diphthongsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rising diphthongdanh từNguyên âm đôi trong đó nguyên âm đứng trước một dấu lướt
falling diphthongdanh từNguyên âm đôi trong đó một nguyên âm được theo sau bởi một dấu lướt
spurious diphthongdanh từMột trong hai chữ ghép ει và ου trong tiếng Hy Lạp cổ đại, khi chúng thể hiện một nguyên âm dài phát sinh từ sự kéo dài hoặc co lại bù trừ chứ không phải là một nguyên âm đôi thực sự
murmur diphthongChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nguyên âm ghép hoặc chữ ghép
  1. A vowel digraph or ligature.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápdiphtongue
  2. từ tiếng Latinh muộndiphthongus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổδίφθογγοςdíphthongos“two sounds”

Ví dụ

  • ( ), .
  • ; , , .
  • (§7); , .

AI