Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
derisionary
tính từ
(adjective)
/
d
ɪ
ˈ
r
ɪ
ʒ
ə
n
.
ɛr
i
/
Nghĩa chính
1
Thể hiện hoặc đặc trưng bởi sự chế nhạo; chế giễu; khinh bỉ
tính từ
Expressing or characterized by derision; mocking; scornful.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
mocking
ridiculing
sardonic
derisive
scornful
Trái nghĩa
supportive
respectful
admiring
Nguồn gốc
(etymology)
derision
+
-ary
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
derision
derisively
Ví dụ
She
answered
his
boast
with
a
derisionary
smirk
.
AI
1
Thể hiện hoặc đặc trưng bởi sự chế nhạo
1
Thể hiện hoặc đặc trưng bởi sự chế nhạo
1
Thể hiện hoặc đặc trưng bởi sự chế nhạo