Dịch

admiring

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cảm phụctính từFeeling or showing admiration.
  2. Sự ngưỡng mộ, khâm phụcdanh từadmiration
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của admiređộng từpresent participle and gerund of admire

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. admiringDạng gốc (base form)
  2. admiringsSố nhiều (plural)
  3. more admiringSo sánh hơn (comparative)
  4. most admiringSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • admiring (of sb/sth)ngưỡng mộ ai/cái gì

Ví dụ

  • , ; .Chúng ta phải không ngừng thờ phụng Chúa trong gia đình và nơi riêng tư; chúng ta phải thường xuyên tôn thờ và ngưỡng mộ Chúa.
  • .Tôi đang chiêm ngưỡng phong cảnh.
  • .Tôi đang ngắm nhìn bộ ngực của cô ấy.

AI