Dịch

admiringly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Khâm phục, thán phục, ngưỡng mộtrạng từIn an admiring manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. admiringlyDạng gốc (base form)
  2. more admiringlySo sánh hơn (comparative)
  3. most admiringlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

look admiringlyNhìn với vẻ ngưỡng mộ
smile admiringlyCười ngưỡng mộ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . ' !' .Fanny tỏ ra chậm chạp đồng ý. "Hay lắm!" cô nói với vẻ ngưỡng mộ.
  • anh ấy nhìn vợ với vẻ ngưỡng mộ

AI