admiringly
B2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Khâm phục, thán phục, ngưỡng mộtrạng từIn an admiring manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- admiringlyDạng gốc (base form)
- more admiringlySo sánh hơn (comparative)
- most admiringlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| look admiringly | Nhìn với vẻ ngưỡng mộ | |
| smile admiringly | Cười ngưỡng mộ |
Ví dụ
- . ' !' .Fanny tỏ ra chậm chạp đồng ý. "Hay lắm!" cô nói với vẻ ngưỡng mộ.
- anh ấy nhìn vợ với vẻ ngưỡng mộ