Dịch

mocking

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự chế giễu, sự nhạo bángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)mockery
  2. Chế nhạo, nhạo báng, mỉa maitính từderisive or contemptuous
  3. Trêu chọc, chọc ghẹotính từteasing or taunting
  4. Chế giễuđộng từpresent participle and gerund of mock

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mockingDạng gốc (base form)
  2. mockingsSố nhiều (plural)
  3. more mockingSo sánh hơn (comparative)
  4. most mockingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mocking is catchingcụm từHãy cẩn thận khi trêu chọc người khác, kẻo người khác cười nhạo bạn
mocking wrenChưa có nghĩa
mocking thrushChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Cô ấy đã chế nhạo bạn.
  • ?Có phải họ đang chế nhạo bạn không?
  • .Họ đang chế nhạo bạn.

AI