Nghĩa chính
- Sự chế giễu, sự nhạo bángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)mockery
- Chế nhạo, nhạo báng, mỉa maitính từderisive or contemptuous
- Trêu chọc, chọc ghẹotính từteasing or taunting
- Chế giễuđộng từpresent participle and gerund of mock
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mockingDạng gốc (base form)
- mockingsSố nhiều (plural)
- more mockingSo sánh hơn (comparative)
- most mockingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mocking is catchingcụm từ | cụm từ | Hãy cẩn thận khi trêu chọc người khác, kẻo người khác cười nhạo bạn |
| mocking wren | Chưa có nghĩa | |
| mocking thrush | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Cô ấy đã chế nhạo bạn.
- ?Có phải họ đang chế nhạo bạn không?
- .Họ đang chế nhạo bạn.