Dịch

mockingbird

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chim nhạidanh từAny of various long-tailed American songbirds of the genera Mimus and Melanotis, noted for their ability to mimic calls of other birds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mockingbirdDạng gốc (base form)
  2. mockingbirdsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

northern mockingbirddanh từLoài chim nhại thuộc loài Mimus polyglottos, chủ yếu ở Bắc Mỹ
brown-backed mockingbirdChưa có nghĩa
chalk-browed mockingbirdChưa có nghĩa
blue-and-white mockingbirdChưa có nghĩa
Floreana mockingbirdChưa có nghĩa
blue mockingbirdChưa có nghĩa
white-banded mockingbirdChưa có nghĩa
tropical mockingbirdChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Loài chim tui
  1. Synonym of tui (“a species of honeyeater, Prosthemadera novaeseelandiae, a bird which is endemic to New Zealand”).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • grayish-white . . . 45–60 12–14 .Chim nhại phương Bắc là một loài chim nhỏ màu xám trắng với các mảng màu trắng trên cánh. Chúng có đuôi dài so với cơ thể. Con đực và con cái trông giống hệt nhau. Chúng nặng từ 45-60 g và có sải cánh từ 12-14 inch.
  • .Một con chim nhại hót ở phòng bên cạnh.
  • ! !Nhìn kìa! Một con chim nhại!

AI