Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chim nhạidanh từAny of various long-tailed American songbirds of the genera Mimus and Melanotis, noted for their ability to mimic calls of other birds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mockingbirdDạng gốc (base form)
- mockingbirdsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| northern mockingbirddanh từ | danh từ | Loài chim nhại thuộc loài Mimus polyglottos, chủ yếu ở Bắc Mỹ |
| brown-backed mockingbird | Chưa có nghĩa | |
| chalk-browed mockingbird | Chưa có nghĩa | |
| blue-and-white mockingbird | Chưa có nghĩa | |
| Floreana mockingbird | Chưa có nghĩa | |
| blue mockingbird | Chưa có nghĩa | |
| white-banded mockingbird | Chưa có nghĩa | |
| tropical mockingbird | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loài chim tui
- Synonym of tui (“a species of honeyeater, Prosthemadera novaeseelandiae, a bird which is endemic to New Zealand”).
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- grayish-white . . . 45–60 12–14 .Chim nhại phương Bắc là một loài chim nhỏ màu xám trắng với các mảng màu trắng trên cánh. Chúng có đuôi dài so với cơ thể. Con đực và con cái trông giống hệt nhau. Chúng nặng từ 45-60 g và có sải cánh từ 12-14 inch.
- .Một con chim nhại hót ở phòng bên cạnh.
- ! !Nhìn kìa! Một con chim nhại!