Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người hay giễu cợtdanh từA person who mocks.
- Con chim nhạidanh từA mockingbird.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mockerDạng gốc (base form)
- mockersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Raven Mockerdanh từ | danh từ | Phù thủy hay linh hồn ác quỷ trong thần thoại Cherokee, được cho là bay xuyên đêm và phát ra những tiếng kêu như quạ và kéo dài sự sống bằng cách săn lùng những người bệnh tật và sắp chết |
| mockered uptính từ | tính từ | Ăn mặc chỉnh tề |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ lừa dối
- Kẻ lừa dối; một kẻ mạo danhA deceiver; an impostor.
Họ từ (word family)
cùng gốc mockerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha