Dịch

burlón

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/buɾˈlon/

Nghĩa chính

  1. Chế giễu, mỉa mai, giễu cợttính từmocking
  2. Người hay chế giễu, kẻ châm chọcdanh từmocker, joker

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. burlónDạng gốc (base form)
  2. burlonasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. burlonesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. burlonaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Đôi lông mày hơi nhướng lên tạo nên một vẻ mặt mỉa mai khó tả.
  • ¡, ! . .Không, không! Đó không phải là nét mặt chúng ta đang tìm. Phải là một nét mặt chế nhạo hoặc nụ cười giễu cợt.
  • .Ông ấy kể cho chúng tôi nghe câu chuyện ngụ ngôn Trung Quốc cổ về một con cóc hay giễu cợt.

AI