ridiculing
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mang tính chế nhạotính từIn a manner intended to ridicule.
- Sự chế giễudanh từThe act of exposing to ridicule.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ridiculingDạng gốc (base form)
- ridiculingsSố nhiều (plural)
- more ridiculingSo sánh hơn (comparative)
- most ridiculingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .Những vụ giết chóc không hẳn là xấu xa vẫn có thể xảy ra, cũng như những hành vi chế giễu xấu xa.
- .Cô ấy đang chế giễu bạn.
- .Họ lúc nào cũng bắt bẻ và chế giễu người khác.