Dịch

ridiculing

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mang tính chế nhạotính từIn a manner intended to ridicule.
  2. Sự chế giễudanh từThe act of exposing to ridicule.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ridiculingDạng gốc (base form)
  2. ridiculingsSố nhiều (plural)
  3. more ridiculingSo sánh hơn (comparative)
  4. most ridiculingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , .Những vụ giết chóc không hẳn là xấu xa vẫn có thể xảy ra, cũng như những hành vi chế giễu xấu xa.
  • .Cô ấy đang chế giễu bạn.
  • .Họ lúc nào cũng bắt bẻ và chế giễu người khác.

AI