Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đáng khinhthán từDisdainful indication that something is obvious.
- Đồ ngốcthán từIndication of stupidity.
- Đóthán từNonstandard form of there.
- Ở đótrạng từkhông so sánh (not comparable)Nonstandard form of there.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Der.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Derbyshire or Derby |
| D&Derdanh từ | danh từ | Người chơi trò chơi nhập vai giả tưởng trên máy tính bảng Dungeons & Dragons |
| der-braindanh từ | danh từ | Kẻ ngốc |
| Van der Humdanh từ riêng | danh từ riêng | Loại rượu mùi rượu mùi quýt Nam Phi |
| 1derdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Viết tắt của wonder |
| alt.1derdanh từ | danh từ | Người tham gia nhóm tin Usenet alt.1d |
| Van der Valkdanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ tiếng Hà Lan |
| Auf der Maurdanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ Thụy Sĩ từ tiếng Đức |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đại từ (pronoun) 1
Đó
- không đếm được (uncountable)Nonstandard form of there.
Họ từ (word family)
cùng gốc derNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- '!' , . ', ,' .'Bùng nổ!' Jeff Basin, gã đàn ông địa phương hét lên. 'Ôi, đồ ngốc,' Boardie than vãn mỉa mai
- . .Bà von der Leyen có cách suy nghĩ cộng sản.
- .Ursula von der Leyen đang tống tiền cử tri Ý.