Dịch

duh

C2thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Còn phải hỏi, ai chả biết, rõ rồithán từA disdainful indication that something is obvious.
  2. Ngớ ngẩn, ngu ngơthán từAn indication of mock stupidity.
  3. Ú ớthán từA nonsensical utterance by an individual about to go unconscious, especially if they're dizzy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

no duhthán từCòn phải hỏi
duh factordanh từYếu tố của một tình huống hoặc vấn đề lẽ ra là hiển nhiên nhưng có thể không được chú ý do lỗi của con người

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • . - , !Ở sa mạc thì nóng lắm. - Chứ còn gì nữa!
  • Duhhh, , !Úi giời, mình là Jasmine này, mình đến buộc dây giày còn chả xong!
  • " , ." "?""Có vẻ như ngay khi Tom bắt đầu làm chuyện xấu xa, bạn đã thay đổi cách nhìn về anh ta." "Chứ sao nữa?"

AI