Dịch

doy

thán từ (interjection)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dấu hiệu khinh thường cho thấy điều gì đó là hiển nhiên; xem nàothán từDisdainful indication that something is obvious; see duh.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doyDạng gốc (base form)
  2. doysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

boo how doydanh từNgười đàn ông cầm rìu, trong bối cảnh Trung Quốc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thuật ngữ xưng hô dành cho trẻ nhỏ
  1. A term of address to a young child.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ' ? ' ? / cryin , ?
  • —, . —!
  • , !

AI