doy
thán từ (interjection)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dấu hiệu khinh thường cho thấy điều gì đó là hiển nhiên; xem nàothán từDisdainful indication that something is obvious; see duh.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doyDạng gốc (base form)
- doysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boo how doydanh từ | danh từ | Người đàn ông cầm rìu, trong bối cảnh Trung Quốc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thuật ngữ xưng hô dành cho trẻ nhỏ
- A term of address to a young child.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc doyVí dụ
- ' ? ' ? / cryin , ?
- —, . —!
- , !