doyen
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành viên nam cao cấp hoặc lớn tuổi nhất của một nhómdanh từThe senior, or eldest male member of a group.
- Ngọn đèn dẫn đường, hoặc một tấm gương mẫu mực của một thực hành hay một phong trào cụ thểdanh từA leading light, or exemplar of a particular practice or movement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doyenDạng gốc (base form)
- doyensSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người chỉ huy phụ trách mười người
- A commander in charge of ten men.
Ví dụ
- , .
- , , – 2024.
- , , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc doyenTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápdoyen
- từ tiếng Latinh muộndecānus
- từ tiếng Latinhdecem
Cùng gốc (doublet)dean