Dịch

doyen

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành viên nam cao cấp hoặc lớn tuổi nhất của một nhómdanh từThe senior, or eldest male member of a group.
  2. Ngọn đèn dẫn đường, hoặc một tấm gương mẫu mực của một thực hành hay một phong trào cụ thểdanh từA leading light, or exemplar of a particular practice or movement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doyenDạng gốc (base form)
  2. doyensSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người chỉ huy phụ trách mười người
  1. A commander in charge of ten men.

Ví dụ

  • , .
  • , , – 2024.
  • , , , , .

Họ từ (word family)

cùng gốc doyen
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápdoyen
  2. từ tiếng Latinh muộndecānus
  3. từ tiếng Latinhdecem

Cùng gốc (doublet)dean

AI