Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Van der Hum
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Loại rượu mùi rượu mùi quýt Nam Phi
danh từ riêng
A South African tangerine-flavoured brandy liqueur.
Ví dụ
Susan
escorted
them
to
more
comfortable
seats
in
the
lounge
,
for
coffee
and
Van
der
Hum
.
AI
1
Loại rượu mùi rượu mùi quýt Nam Phi
1
Loại rượu mùi rượu mùi quýt Nam Phi
1
Loại rượu mùi rượu mùi quýt Nam Phi