Dịch

dehort

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Can ngănđộng từngoại động từ (transitive)To dissuade.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdehortārī
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gʰer-“to yearn for”

Ví dụ

  • , , .

AI