Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dehort
động từ
(verb)
UK
/
d
ɪ
ˈ
h
ɔː
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Can ngăn
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To dissuade.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
encourage
urge
persuade
exhort
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
dehortārī
từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy
*gʰer-
“to yearn for”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
separar
Can ngăn, giải tán, hòa giải
disuasión
Sự can ngăn
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dehort
dehort
er
Ai đó chê bai; một người can ngăn
danh từ
dehort
atio
Sự thuyết phục
danh từ
dehort
ation
Lời khuyên chống lại điều gì đó; sự can ngăn
danh từ
dehort
ative
Thuyết phục
tính từ, danh từ
Xem thêm 1 từ
Từ liên quan
(related word)
exhorter
exhortatory
hortatory
exhortative
exhortation
hortative
Ví dụ
Croker
dehorts
me
from
visiting
Ireland
,
from
which
I
do
not
need
much
dehortation
,
considering
the
aspect
in
that
miserable
country
.
AI
1
Can ngăn
1
Can ngăn
1
Can ngăn