Nghĩa chính
- Để hô hào, để cổ vũ, để thúc đẩytính từServing to exhort.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exhortatoryDạng gốc (base form)
- more exhortatorySo sánh hơn (comparative)
- most exhortatorySo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc exhortatoryNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha