Nghĩa chính
- Chiến hữu, bạn hiềndanh từSynonym of bro (“a male comrade or friend”).
- Cần sa, cỏdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of marijuana.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- croDạng gốc (base form)
- crosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cro-Magnidtính từ | tính từ | Liên quan đến Cro-Magnon |
| Cro-Magnondanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Nơi trú ẩn bằng đá ở Les Eyzies, Pháp, nơi tìm thấy mẫu vật Cro-Magnon Man đầu tiên |
| Cro-Magnarddanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Cro-Magnon, dạng người hiện đại sớm nhất được biết đến, Homo sapiens, được tìm thấy ở châu Âu, có niên đại từ cuối thời kỳ đồ đá cũ; một người giống Cro-Magnon |
| Cro-Magnon Mandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Cro-Magnon |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , / Mỗi đêm, đêm muộn như thể tôi là Jimmy Fallon / Bạn hiền ném bóng từ mọi nơi giống như Ray Allen
- , , / , / ( )Ồ không, lại thế nữa rồi, nhưng tôi bận gói cần sa của mình / Phải đi đánh trống đây, nhưng tôi có nụ cần rồi / Nên hãy để tôi hút nhanh một hơi