Dịch

cro

C2danh từ (noun)
UK/kɹəʊ/US/kɹoʊ/

Nghĩa chính

  1. Chiến hữu, bạn hiềndanh từSynonym of bro (“a male comrade or friend”).
  2. Cần sa, cỏdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of marijuana.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. croDạng gốc (base form)
  2. crosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cro-Magnidtính từLiên quan đến Cro-Magnon
Cro-Magnondanh từ, danh từ riêngNơi trú ẩn bằng đá ở Les Eyzies, Pháp, nơi tìm thấy mẫu vật Cro-Magnon Man đầu tiên
Cro-Magnarddanh từ, tính từCro-Magnon, dạng người hiện đại sớm nhất được biết đến, Homo sapiens, được tìm thấy ở châu Âu, có niên đại từ cuối thời kỳ đồ đá cũ; một người giống Cro-Magnon
Cro-Magnon Mandanh từĐồng nghĩa với Cro-Magnon

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

c-“Crip”bro

danh từ

Rút gọn từ chronic

Ví dụ

  • , / Mỗi đêm, đêm muộn như thể tôi là Jimmy Fallon / Bạn hiền ném bóng từ mọi nơi giống như Ray Allen
  • , , / , / ( )Ồ không, lại thế nữa rồi, nhưng tôi bận gói cần sa của mình / Phải đi đánh trống đây, nhưng tôi có nụ cần rồi / Nên hãy để tôi hút nhanh một hơi

AI