c-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Thay thế chữ B ban đầu trong các từ để tránh liên kết với Máutiền tốReplaces the initial B in words to avoid association with the Bloods.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 2C-Xdanh từ | danh từ | Tên chung của họ phenethylamine gây ảo giác có chứa nhóm methoxy ở vị trí 2 và 5 của vòng benzen |
| Hia C-ed O'odhamdanh từ | danh từ | Nhóm người Mỹ bản địa cư trú chủ yếu ở sa mạc Sonoran ở phía đông nam Arizona và tây bắc Mexico; có quan hệ gần gũi với Tohono O'odham |
| 2C-Bdanh từ | danh từ | 2,5-dimethoxy-4-bromophenethylamine; a recreational psychedelic drug.chưa dịch |