Nghĩa chính
- Cảm giác kiến bò trên dadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A sensation that objects are crawling on one's skin.
- Sự nổi da gà, cảm giác rợn tóc gáydanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A feeling or sensation of fear or horror.
- Số nhiều của creepdanh từplural of creep
- Dạng số ít ngôi thứ ba của creepđộng từthird-person singular simple present indicative of creep
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| give someone the creepsđộng từ | động từ | Tạo cho ai đó cảm giác khó chịu hoặc sợ hãi nhẹ |
| creep inđộng từ | động từ | Len lỏi vào |
| creep onđộng từ | động từ | Theo dõi một cách bí mật và đáng sợ; rình rập |
Ví dụ
- " ," Hollyer. " , ."“Tôi ước gì mọi chuyện sớm qua đi,” Hollyer thừa nhận. “Tôi không phải là người dễ hoảng sợ, nhưng điều này khiến tôi hơi rợn tóc gáy.”
- .Cô ấy làm anh ta rợn tóc gáy.
- .Gã đó khiến tôi cảm thấy ghê sợ.
Họ từ (word family)
cùng gốc creepNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha