Nghĩa chính
- Đau bụng hoặc khó chịu ở dạ dàydanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A stomach ache or an upset stomach.
- Lo lắng, sợ hãi, bất andanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Anxiety, fear, uneasiness.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- Petunia’s .
- . , .
- don’t . .