Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Cần cẩudanh từAny bird of the family Gruidae, large birds with long legs and a long neck which is extended during flight.
- Cần cẩu, cần trụcdanh từA mechanical lifting machine or device, often used for lifting heavy loads for industrial or construction purposes.
- Giá treo ấm lò sưởidanh từAn iron arm with horizontal motion, attached to the side or back of a fireplace for supporting kettles etc. over the fire.
- Nghển, rướn cổđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To extend (one's neck).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- crane sthrướn cái gìShe craned her neck to get a better view of the stage.Cô ấy rướn cổ để nhìn sân khấu rõ hơn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crane one's neck | Nghển cổ | |
| operate a crane | Vận hành cần cẩu | |
| tower cranedanh từ | danh từ | Cần cẩu tháp |
| paper cranedanh từ | danh từ | Hình tượng hạc đầu đỏ của Nhật Bản được làm từ giấy gấp, một hình origami cổ điển |
| crane operatordanh từ | danh từ | Người điều khiển cần cẩu |
| red-crowned cranedanh từ | danh từ | Sếu Nhật Bản |
| crane-linedanh từ | danh từ | Đường chạy từ đỉnh cột buồm của tàu buồm đến giữa khu rừng để giữ cột buồm |
| blue cranedanh từ | danh từ | Grus Paradisea, một loài chim thuộc họ sếu (Gruidae) |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Ống hút rượu
- Ống hút rượu, ống xi-phôngA siphon, or bent pipe, for drawing liquors out of a cask.
Họ từ (word family)
cùng gốc crane- craneflyCác loài ruồi lớn thuộc phân bộ Tipulomorpha có thân hình thon thả và đôi chân rất dài và giống với những con muỗi khổng lồdanh từ
- cranemanNgười điều khiển cần cẩudanh từ
- cranewayKhu vực mà cần trục hoạt động hoặc có thể di chuyểndanh từ
- craneableCủa một vật có thể được nâng và di chuyển bằng cần cẩu (thiết bị nâng)tính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạicrane
- từ tiếng Anh cổcran“crane”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kran
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicrane
- từ tiếng Pháp cổcran
- từ tiếng Latinh trung đạicrānium
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , [.]Những chiếc cần cẩu lớn hầu như không có ở những khu vực tôi làm việc với chiếc xe tải này, vì vậy chúng tôi phải kích mọi thứ lên xuống.
- . , " ! !" , .Didcot có một niềm vui rõ rệt. Chúng tôi biết rằng những cậu bé sẽ đi lại dọc sân ga rao to: "Bánh Banbury đây! Bánh Banbury đây!" Và mẹ sẽ nhoài người ra ngoài mua một ít, chỉ để khích lệ bọn trẻ.
- .Cần có vài đợt phong tỏa đường ray qua đêm vào cuối tuần để cẩu các cây cầu mới và nhiều bộ phận khác của tòa nhà được sản xuất bên ngoài công trường vào vị trí.