Dịch

crane

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/kɹeɪn/US/kɾeːn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cần cẩudanh từAny bird of the family Gruidae, large birds with long legs and a long neck which is extended during flight.
  2. Cần cẩu, cần trụcdanh từA mechanical lifting machine or device, often used for lifting heavy loads for industrial or construction purposes.
  3. Giá treo ấm lò sưởidanh từAn iron arm with horizontal motion, attached to the side or back of a fireplace for supporting kettles etc. over the fire.
  4. Nghển, rướn cổđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To extend (one's neck).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. craneNguyên thể (infinitive)
  2. cranesSố nhiều (plural)
  3. cranedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. craningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crane sthrướn cái gìShe craned her neck to get a better view of the stage.Cô ấy rướn cổ để nhìn sân khấu rõ hơn.

Cụm từ (phrase)

crane one's neckNghển cổ
operate a craneVận hành cần cẩu
tower cranedanh từCần cẩu tháp
paper cranedanh từHình tượng hạc đầu đỏ của Nhật Bản được làm từ giấy gấp, một hình origami cổ điển
crane operatordanh từNgười điều khiển cần cẩu
red-crowned cranedanh từSếu Nhật Bản
crane-linedanh từĐường chạy từ đỉnh cột buồm của tàu buồm đến giữa khu rừng để giữ cột buồm
blue cranedanh từGrus Paradisea, một loài chim thuộc họ sếu (Gruidae)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Ống hút rượu
  1. Ống hút rượu, ống xi-phôngA siphon, or bent pipe, for drawing liquors out of a cask.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicrane
  2. từ tiếng Anh cổcran“crane”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kran
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicrane
  2. từ tiếng Pháp cổcran
  3. từ tiếng Latinh trung đạicrānium

Ví dụ

  • , [.]Những chiếc cần cẩu lớn hầu như không có ở những khu vực tôi làm việc với chiếc xe tải này, vì vậy chúng tôi phải kích mọi thứ lên xuống.
  • . , " ! !" , .Didcot có một niềm vui rõ rệt. Chúng tôi biết rằng những cậu bé sẽ đi lại dọc sân ga rao to: "Bánh Banbury đây! Bánh Banbury đây!" Và mẹ sẽ nhoài người ra ngoài mua một ít, chỉ để khích lệ bọn trẻ.
  • .Cần có vài đợt phong tỏa đường ray qua đêm vào cuối tuần để cẩu các cây cầu mới và nhiều bộ phận khác của tòa nhà được sản xuất bên ngoài công trường vào vị trí.

AI