Dịch

stork

B2danh từ (noun)
UK/stɔːk/US/stɔɹk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Còdanh từA large wading bird with long legs and a long beak of the order Ciconiiformes and its family Ciconiidae.
  2. Chim mang em bédanh từThe mythical bringer of babies to families, or good news.
  3. Lá bài Lenormand số 17danh từThe seventeenth Lenormand card.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. storkDạng gốc (base form)
  2. storksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

black storkdanh từLoài chim lớn thuộc loài Ciconia nigra thuộc họ cò Ciconiidae, trú đông ở vùng nhiệt đới châu Phi, được tìm thấy ở phần lớn phía tây Á-Âu
white storkdanh từHạc trắng (Ciconia ciconia)
wood storkdanh từLoài chim lội nước lớn của Mỹ, Mycteria Americaana
milky storkdanh từMycteria cinerea là một loài chim lội lớn trong họ cò Ciconiidae
stork-billedtính từCó mỏ nhọn lớn giống mỏ cò
marabou storkdanh từĐồng nghĩa với marabou
maguari storkdanh từLoài cò thuộc loài Ciconia maguari, được tìm thấy ở Nam Mỹ
Oriental storkdanh từCiconia boyciana là một loài chim lớn màu trắng với đôi cánh lông đen thuộc họ cò Ciconiidae

Ví dụ

  • sister's .Chị tôi sắp sinh em bé.
  • .Cô ấy tin vào chuyện chim cò mang trẻ sơ sinh.
  • .Cò là một loài chim lội nước.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistork
  2. từ tiếng Anh cổstorc
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stork

AI