Dịch

corral

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chuồng gia súc, bãi quây gia súcdanh từAn enclosure for livestock, especially a circular one.
  2. Khu vực tập trungdanh từAn enclosure or area to concentrate a dispersed group.
  3. Vòng xe quây phòng thủdanh từA circle of wagons, either for the purpose of trapping livestock, or for defense.
  4. Dồn lại, bắt giữđộng từTo capture or round up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corralNguyên thể (infinitive)
  2. corralsSố nhiều (plural)
  3. corraledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. corralledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. corrallingPhân từ I (present participle)
  6. corralingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • corral sthlùa cái gì vào chuồng
  • corral sbgom ai lại một chỗ

Cụm từ (phrase)

OK Corraldanh từ riêngQuán rượu ở Tombstone, Arizona, Hoa Kỳ, nơi xảy ra vụ xả súng ngắn ngủi nhưng đẫm máu và huyền thoại vào tháng 10 năm 1881
Red Corraldanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Amador, California, Hoa Kỳ
fish corraldanh từLoại bẫy cá, thường được xây dựng ở suối hoặc bãi triều và có nguồn gốc từ Philippines, có thể được sử dụng để bẫy hoặc nhốt cá
turtle-corralChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Nhốt vào chuồng
  1. To place inside of a corral.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhốt vào chuồng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhacorral

Cùng gốc (doublet)kraal

Ví dụ

  • .Chúng tôi có một chuồng nhỏ phía sau nhà nơi chúng tôi nuôi con lạc đà không bướu cưng của mình.
  • .Vui lòng mang xe đẩy mua sắm về khu vực tập trung.
  • .Đoàn xe ngựa tạo thành một vòng tròn phòng thủ chống lại các cuộc tấn công của người Comanche.

AI