Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chuồng gia súc, bãi quây gia súcdanh từAn enclosure for livestock, especially a circular one.
- Khu vực tập trungdanh từAn enclosure or area to concentrate a dispersed group.
- Vòng xe quây phòng thủdanh từA circle of wagons, either for the purpose of trapping livestock, or for defense.
- Dồn lại, bắt giữđộng từTo capture or round up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corralNguyên thể (infinitive)
- corralsSố nhiều (plural)
- corraledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- corralledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- corrallingPhân từ I (present participle)
- corralingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- corral sthlùa cái gì vào chuồng
- corral sbgom ai lại một chỗ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| OK Corraldanh từ riêng | danh từ riêng | Quán rượu ở Tombstone, Arizona, Hoa Kỳ, nơi xảy ra vụ xả súng ngắn ngủi nhưng đẫm máu và huyền thoại vào tháng 10 năm 1881 |
| Red Corraldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Amador, California, Hoa Kỳ |
| fish corraldanh từ | danh từ | Loại bẫy cá, thường được xây dựng ở suối hoặc bãi triều và có nguồn gốc từ Philippines, có thể được sử dụng để bẫy hoặc nhốt cá |
| turtle-corral | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Nhốt vào chuồng
- To place inside of a corral.
Họ từ (word family)
cùng gốc corralNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhacorral
Cùng gốc (doublet)kraal
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chúng tôi có một chuồng nhỏ phía sau nhà nơi chúng tôi nuôi con lạc đà không bướu cưng của mình.
- .Vui lòng mang xe đẩy mua sắm về khu vực tập trung.
- .Đoàn xe ngựa tạo thành một vòng tròn phòng thủ chống lại các cuộc tấn công của người Comanche.