Dịch

corral

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/koˈral/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chuồng quây, bãi quây gia súcdanh từcorral, enclosure

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corralDạng gốc (base form)
  2. corralesSố nhiều (plural)
  3. corralitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. corralónDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

entrar al corralVào chuồng
ave de corraldanh từGia cầm
corral de vacasdanh từDùng theo nghĩa đen, xem corral, de, vacas
corral de comediasdanh từMột loại rạp hát ngoài trời bên trong sân, đặc trưng của Tây Ban Nha
como gallina en corral ajenotrạng từNhư cá ra khỏi nước
gallo de corralGà thả vườn
gallina de corralGà thả vườn
vender ave de corralBán gia cầm

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Chính phủ này đang hạn chế số lượng động vật có thể nuôi trong chuồng.
  • .Đưa cừu trở lại chuồng.
  • , .Đừng bay như chim trong chuồng, khi bạn có thể bay cao như đại bàng.

AI