Nghĩa chính
- Vòng rào bằng cọc gỗdanh từAn enclosure protected by a wall of wooden posts.
- Nhà tù quân sựdanh từA military prison.
- Bao vây bằng cọc gỗđộng từngoại động từ (transitive)To enclose in a stockade.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stockadeNguyên thể (infinitive)
- stockadesSố nhiều (plural)
- stockadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stockadingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápestocade
Ví dụ
- , .. , 2008 13 , .Alexander Acosta, khi còn là công tố viên Mỹ ở Miami, đã đồng ý vào năm 2008 về một thỏa thuận nhận tội của Epstein theo đó anh ta phải ngồi tù 13 tháng trong một nhà tù địa phương, nhưng được thả ra nửa thời gian để đi làm ở văn phòng.
- .Tên trộm bị tống vào nhà tù quân sự để chờ xét xử.