consultations là số nhiều của consultation
Nghĩa chính
- Sự hỏi ý kiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of consulting.
- Cuộc họp tham vấndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A conference for the exchange of information and advice.
- Buổi tư vấndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An appointment or meeting with a professional person, such as a doctor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- consultationDạng gốc (base form)
- consultationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- consultation with sb/sthsự bàn bạc với ai/cái gì, tham khảo ý kiến ai/cái gìThe decision was taken after close consultation with local residents.Quyết định được đưa ra sau khi bàn bạc kỹ lưỡng với cư dân địa phương.
- in consultation with sb/sthbàn bạc với ai/cái gì, tham khảo ý kiến của ai/cái gìThe plan was developed in close consultation with the local community.Kế hoạch được xây dựng sau khi trao đổi kỹ lưỡng với cộng đồng địa phương.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- adviceđồng nghĩaquá trình trao đổi để đưa ra lời khuyên
- conferencedễ nhầmThường nhấn mạnh việc xin hoặc trao đổi lời khuyên hơn là một sự kiện nhiều diễn giả.
- visitđồng nghĩaBuổi gặp bác sĩ để được tư vấn, khám hoặc điều trị.
- sesiónTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc consultationVí dụ
- , Ziv , , .Tức giận vì một quyết định bất lợi cho mình, Ziv đã sút chiếc giày văng ra về phía trợ lý trọng tài và, sau một hồi tham khảo ngắn giữa các trọng tài, anh ấy đã phải nhận thẻ đỏ rời sân cùng tràng pháo tay lớn nhất đêm đó.
- "" .. . sexiam ^([]) […]Tháng trước, tôi đã tham gia một cuộc hội thảo tham vấn về phân biệt chủng tộc và giới tính do Ủy ban Dân quyền Hoa Kỳ tài trợ. Đó là hội nghị đầu tiên trong chuỗi năm hội nghị nhằm quy tụ những người đấu tranh chống phân biệt chủng tộc và giới tính để thảo luận [...]
- bàn bạc, thảo luận, hội đàm, hội ý