Dịch

consult

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Tham khảodanh từđếm được (countable)A visit to consult somebody, such as a doctor; a consultation.
  2. Hội ý, bàn bạc, trao đổiđộng từnội động từ (intransitive)To seek the opinion or advice of another; to take counsel; to deliberate together; to confer; to advise.
  3. Tư vấn, làm cố vấnđộng từnội động từ (intransitive)To advise or offer expertise.
  4. Làm tư vấn viên, làm tư vấnđộng từnội động từ (intransitive)To work as a consultant or contractor rather than as a full-time employee of a firm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consultNguyên thể (infinitive)
  2. consultsSố nhiều (plural)
  3. consultedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. consultingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • consult sbhỏi ý kiến ai, tham khảo ý kiến aiIf the pain continues, consult your doctor.Nếu cơn đau vẫn tiếp diễn, hãy hỏi ý kiến bác sĩ.
  • consult sb about sthhỏi ý kiến ai về việc gìHave you consulted your lawyer about this?Bạn đã hỏi ý kiến luật sư về việc này chưa?
  • consult with sb (about/on sth)thảo luận với ai (về việc gì)Consult with your physician about possible treatments.Hãy thảo luận với bác sĩ về các phương pháp điều trị khả thi.
  • consult sb about/on sthbàn bạc với ai về việc gìI expect to be consulted about major issues.Tôi mong được bàn bạc về những vấn đề lớn.
  • consult (with sb) (about/on sth)bàn bạc (với ai) (về việc gì)I need to consult with my colleagues on the proposals.Tôi cần bàn bạc với các đồng nghiệp về các đề xuất này.
  • consult sthtra cứu cái gì

Cụm từ (phrase)

consult a dictionaryTham khảo từ điển
consult a doctorHỏi ý kiến bác sĩ
consult a lawyerTham vấn luật sư
consult a specialistHỏi ý kiến chuyên gia
consult with someoneTrao đổi với ai
consult legalHỏi ý kiến phòng pháp lý
consult an oracleThỉnh vấn đền sấm truyền
consult a solicitorTham vấn luật sư

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 5
Sự tham vấn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự tham vấn, sự bàn bạcThe act of consulting or deliberating; consultation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tham khảo

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiconsulter
  2. từ tiếng Latinhcōnsultum

Ví dụ

  • một hội các cô nàng lẳng lơ
  • to-morrow's .Chúng ta hãy cùng bàn bạc về công việc của ngày mai.
  • , . . I’m , .Tôi có một nghề riêng của mình. Tôi nghĩ mình là người duy nhất trên thế giới làm nghề này. Tôi là một thám tử tư vấn, nếu anh hiểu điều đó nghĩa là gì.

AI