Dịch

concentrated

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cô đặctính từNot dilute; having a high concentration.
  2. Cực kỳ, tập trungtính từIntense; directed towards a specific location.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của concentrateđộng từsimple past and past participle of concentrate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concentratedDạng gốc (base form)
  2. more concentratedSo sánh hơn (comparative)
  3. most concentratedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

concentrated acidAxit đậm đặc
concentrated effortNỗ lực tập trung
concentrated solutionDung dịch đậm đặc

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Chúng tôi pha một loại nước từ nước cam cô đặc.
  • .Luồng lửa cực kỳ tập trung của kẻ địch đã phá hủy các công trình phòng thủ của chúng tôi.
  • .Anh ấy tập trung vào công việc của mình

AI