Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
closest
B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Dạng gốc:closeĐóng, khép, tắt
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gầntính từsuperlative form of close: most close.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| closest approximation | Xấp xỉ gần nhất | |
| closest match | Kết quả khớp nhất | |
| closest relative | Người thân gần nhất | |
| closest thing | Thứ gần giống nhất | |
| closest point of approachdanh từ | danh từ | Điểm ước lượng tại đó khoảng cách giữa hai vật, trong đó có ít nhất một vật đang chuyển động, sẽ đạt giá trị nhỏ nhất; CPA viết tắt. Ước tính này được sử dụng để đánh giá nguy cơ va chạm của ví dụ: hai con tàu |
| closest alligator to the boatdanh từ | danh từ | Vấn đề quan trọng nhất trong tầm tay |
| crocodile closest to the canoedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với closest alligator to the boat |
| closest kin | Họ hàng gần nhất |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ hai số ít hiện tại của close
- second-person singular simple present indicative of close
Ví dụ
- , — : ;...Một cách nghiêm túc, có nhiều chất thơ hơn là sự thật trong bài thơ ngọt ngào của Allan Cunningham—Đứa trẻ Thành thị và Nông thôn: minh chứng là những giọng nói vui tươi của những khuôn mặt hồng hào gặp được ở những con phố nhỏ nhất và ngõ hẹp nhất ở Luân Đôn.
- , 407,000 . 32 . , 357,000 . 28 29 .Khoảng cách từ mặt trăng tới trái đất xa nhất là 252,088 dặm, vào khoảng 32 ngày. Còn khi gần nhất là 225,623 dặm, khoảng 28 tới 29 ngày.
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc closeNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 最近Tiếng Trungtương đương