Dịch

cathedral

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhà thờ lớntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the office of a bishop or an archbishop.
  2. Nhà thờ chính tòadanh từThe principal church serving as the office (and some as place of residence) of an archdiocese's/a diocese's archbishop/bishop which is symbolized by an episcopal throne known as the cathedra.
  3. Thánh đường, tòa nhà nguy ngadanh từA large, impressive, lofty, and/or important building or place of some other kind.
  4. Tổ mối gòdanh từA large buttressed structure built by certain termites.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cathedralDạng gốc (base form)
  2. cathedralsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cathedral citydanh từThành phố có tòa giám mục
gothic cathedralNhà thờ lớn kiểu gothic
medieval cathedralNhà thờ lớn thời trung cổ
visit a cathedralThăm nhà thờ lớn
cathedral ceilingdanh từTrần nhà hình vòm dốc lên từ các bức tường, theo độ dốc của mặt dưới mái nhà
co-cathedraldanh từMột trong nhóm các nhà thờ (thường là một cặp) có chung chức năng là trụ sở của một giám mục
cathedral closedanh từKhu vực khép kín bao quanh một nhà thờ
Cathedral Fallsdanh từ riêngBarangay ở Kapatagan, Lanao del Norte, Philippines

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhà thờ lớn
  1. A large or important church building.

Ví dụ

  • .Giám mục chủ trì buổi lễ từ vị trí ngồi của ngài trong nhà thờ chính tòa.
  • thánh đường thương mại
  • .Đây là một nhà thờ chính tòa.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicathedral
  2. từ tiếng Latinhcathedrālis
  3. từ tiếng Hy Lạp cổκαθέδραkathédra“chair of a teacher, throne”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichirche cathederall
  2. dịch sát từ tiếng Latinh muộnecclēsia cathedrālis“church serving as the bishop's or archbishop's office”

AI