Dịch

catedral

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kateˈdɾal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhà thờ chính tòa, nhà thờ lớndanh từcathedral

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. catedralDạng gốc (base form)
  2. catedralesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

visitar la catedralThăm nhà thờ lớn
iglesia catedraldanh từNhà thờ lớn
como una catedraltính từ, trạng từTo lớn
catedral de toledoNhà thờ lớn Toledo

Họ từ (word family)

cùng gốc catedral

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đồng hồ nhà thờ lớn vừa điểm ba giờ.
  • .Nhà thờ lớn tráng lệ này có từ thời Trung Cổ.
  • .Nhiều nhà thờ lớn có lối đi bí mật.

AI