Dịch

catawampus

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không thẳng hàng, lộn xộn, mất trật tự: cong vẹo, lệch lạctính từOut of alignment, in disarray or disorder: crooked, askew.
  2. Hung hãn, tàn phátính từFierce, destructive.
  3. Theo đường chéotrạng từDiagonally.
  4. Con vật tưởng tượng hung dữ, một bogeymandanh từA fierce imaginary animal, a bogeyman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. catawampusDạng gốc (base form)
  2. catawampusesSố nhiều (plural)
  3. more catawampusSo sánh hơn (comparative)
  4. most catawampusSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Hoàn toàn
  1. Utterly.

Ví dụ

  • ", aidge ' ' , ...".
  • , ; , .
  • " . .".

AI