Dịch

captor

C2danh từ (noun)
US/ˈkæptɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người đang giam giữ một hoặc nhiều người bị bắtdanh từOne who is holding a captive or captives.
  2. Người bắt hoặc đã bắt hoặc bắt được cái gì đó hoặc ai đódanh từOne who catches or has caught or captured something or someone.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộncaptor
  2. từ tiếng Latinhcapiō

Ví dụ

  • , , , .

AI