recaptor
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người lấy lại hoặc nhận giải thưởng đã được lấy trước đódanh từOne who recaptures, or takes a prize that had been previously taken.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recaptorDạng gốc (base form)
- recaptorsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người phục hồi hoặc cố gắng phục hồi bằng cách bắt lại
- Someone who recovers or attempts to recover by recaption.