Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
captor
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/kabˈtoɾ/
Nghĩa chính
1
Kẻ bắt giữ
danh từ
captor
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
captor
Dạng gốc
(base form)
captor
es
Số nhiều
(plural)
captor
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
captor
a
Giống cái
(feminine)
Ví dụ
Los
agentes
pudieron
rescatar
a
la
mujer
un
día
y
medio
más
tarde
,
cuando
sus
captores
la
trasladaban
en
un
vehículo
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
captor
captor
rínido
captorhinid
chưa dịch
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
captor
Người đang giam giữ một hoặc nhiều người bị bắt
AI
1
Kẻ bắt giữ
1
Kẻ bắt giữ
1
Kẻ bắt giữ