caliphate
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vương triều Hồi giáodanh từMonarchical government based on a claim of succession to the Islamic State of Muhammad, ruled by a caliph.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caliphateDạng gốc (base form)
- caliphatesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rashid Caliphatedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Rashidun Caliphate |
| Abbasid Caliphatedanh từ riêng | danh từ riêng | Caliphate thứ ba kế vị nhà tiên tri Hồi giáo Muhammad |
| Fatimid Caliphatedanh từ riêng | danh từ riêng | Caliphate tồn tại từ thế kỷ thứ mười đến thế kỷ thứ mười hai CN dưới sự cai trị của Fatimids, một triều đại Ismaili Shia |
| Rashidun Caliphatedanh từ riêng | danh từ riêng | Caliphate đầu tiên kế vị nhà tiên tri Hồi giáo Muhammad |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc caliphate- caliphatistNgười ủng hộ caliphatedanh từ
- anticaliphateChính phủ giả vờ thể hiện vị vua thực sự, trái ngược với một vị vua khác tuyên bố sẽ kế vị Nhà nước Hồi giáo Muhammad dưới sự cai trị của một vị vuadanh từ, tính từ
- caliphettePhụ nữ (Hồi giáo) là thành viên của Daesh/ISISdanh từ
- caliphaticLiên quan đến một caliphatetính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 796 809 — “ ” — , al-Rashid, .Giữa năm 796 và 809 — trong thời kỳ thường được coi là thời kỳ hoàng kim của Hồi giáo — người cai trị khi đó của vương triều Hồi giáo Abbasid, Harun al-Rashid, đã dời đô từ Baghdad đến Raqqa.
- ?Liên minh Châu Âu là một vương triều Hồi giáo mới sao?
- 1258 .Người Mông Cổ xâm lược Baghdad năm 1258 và phá hủy vương triều Hồi giáo Abbasid.