caliph
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kha-lipdanh từThe holder of a monarchical title based on a claim to be a successor of Muhammad.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicalife
- từ tiếng Pháp cổcaliphe
- từ tiếng Latinh trung đạicalipha
Họ từ (word family)
cùng gốc caliphVí dụ
- , .Các khalip nhà Abbas đã bảo trợ nghệ thuật và khoa học bên cạnh những phát triển về tôn giáo, mở ra Thời kỳ Hoàng kim Hồi giáo khi thủ đô Baghdad của họ bắt đầu hưng thịnh như một trung tâm tri thức, văn hóa và thương mại.
- '' ' er-Rashid'.Baba Abdullah là một thương nhân rất giàu có và sống ở thành phố 'Baghdad' dưới triều đại của khalip 'Harun er-Rashid'.
- Kaʽb al-Aḥbār , , .Kaʽb al-Aḥbār đã gợi ý Núi Đền cho khalip Umar làm nơi xây dựng nhà thờ Hồi giáo, không phải vì Mohammed, mà vì nơi đó linh thiêng đối với ông với tư cách là một người cải đạo sang Hồi giáo.