Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
caliphal
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
k
a
l
ɪ
f
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một caliph hoặc một caliphate
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to a caliph or a caliphate.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
caliphatic
caliphian
Nguồn gốc
(etymology)
caliph
+
-al
Họ từ
(word family)
cùng gốc
caliphal
caliphal
ly
Theo cách của một caliph
trạng từ
Ví dụ
In
essence
,
he
moved
the
symbolism
of
the
sultanship
from
an
emirate
or
caliphal
base
to
a
national
base
.
Various
Muslim
circles
and
conferences
outside
Nigeria
came
to
regard
him
as
the
chief
spokesman
for
Nigerian
Muslims
.
AI
1
Liên quan đến một caliph hoặc một caliphate
1
Liên quan đến một caliph hoặc một caliphate
1
Liên quan đến một caliph hoặc một caliphate