Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Học viên trường sỹ quandanh từA student at a military school who is training to be an officer.
- Con trai thứ, con trai útdanh từA younger or youngest son, who would not inherit as a firstborn son would.
- Nhánh thứ, thứdanh từJunior. (See also the heraldic term cadency.)
- Thực tập sinh trang trại cừudanh từA young gentleman learning sheep farming at a station; also, any young man attached to a sheep station.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cadetDạng gốc (base form)
- cadetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| army cadet | Học viên lục quân | |
| cadet branchdanh từ | danh từ | Nhánh thứ trong dòng họ |
| cadet corps | Đoàn thiếu sinh quân | |
| police cadet | Học viên cảnh sát | |
| air cadetdanh từ | danh từ | Là thành viên của Tổ chức Thiếu sinh quân Không quân |
| cadet bluedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu xanh lam, pha chút xám |
| cadet greydanh từ | danh từ | Màu xám hơi xanh, tương tự như màu xanh của thiếu sinh quân |
| space cadetdanh từ | danh từ | Người đang được đào tạo để trở thành một phi hành gia (nói chung là quân đội) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thực tập sinh
- Thực tập sinh, học viên tập sựA participant in a cadetship.
Họ từ (word family)
cùng gốc cadetNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcadet
- từ tiếng Latinh muộncapitellum“small head”
Cùng gốc (doublet)caddiecadelcapitalcapitellum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Baronet's . , .Bertram quả thực khá giả đối với một người con thứ, ngay cả trong gia đình nam tước. Đến năm hai mươi bốn hoặc hai mươi lăm tuổi, cậu ta sẽ có bảy trăm bảng mỗi năm mà chẳng phải làm gì.
- Một nhánh thứ của dòng họ.
- .Tom là một học viên sĩ quan.